se crêper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • (Tóc) bồng lên, dựng lên: Dùng để miêu tả mái tóc trở nên rối, hoặc dựng đứng lên, thường do gió, độ ẩm hoặc một kiểu tạo kiểu cụ thể.
    • Nắm tóc, túm tóc đánh nhau (thân mật): Khi dùng với cụm "le chignon", mang nghĩa bóng chỉ việc phụ nữ đánh nhau, túm tóc nhau. Đâycách diễn đạt hình tượng thân mật.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ (nghĩa đen - tóc):

    • Sous l'effet de l'humidité, ses cheveux se crêpent. (Dưới tác động của độ ẩm, tóc ấy bồng lên.)
    • Elle aime se crêper les cheveux pour un look plus volumineux. ( ấy thích làm tóc bồng lên đểvẻ ngoài dày dặn hơn.)
  • Tự động từ (nghĩa bóng - đánh nhau):

    • Les deux voisines ont failli se crêper le chignon pour une histoire de clôture. (Hai người hàng xóm suýt nữa thì nắm tóc đánh nhau chuyện hàng rào.)
    • Arrêtez de vous disputer, on dirait que vous allez vous crêper le chignon ! (Ngừng cãi nhau đi, trông như các bà sắp túm tóc nhau ấy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se crêper le chignon": Đâythành ngữ cố định cách dùng phổ biến nhất của động từ này trong nghĩa bóng. gợi hình ảnh những phụ nữ túm lấy búi tóc (chignon) của nhau khi cãi vã, đánh nhau.
Biến thể từ gần giống
  • Crêper (ngoại động từ): Làm (tóc) bồng lên, tạo kiểu tóc xoăn, rối kiểu.
    • La coiffeuse crêpe les cheveux avant de les coiffer. (Người thợ làm tóc làm bồng tóc lên trước khi tạo kiểu.)
  • Crêpu, crêpue (tính từ): (Tóc) xoăn, quăn tít, dạng lọn nhỏ dày.
    • Elle a de magnifiques cheveux crêpus. ( ấy mái tóc xoăn tít tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa tóc bồng: (dựng đứng lên - thường dùng cho lông/thú), (hơi xoăn/).
  • Nghĩa đánh nhau: (đánh nhau), (cãi nhau), (đến mức động tay động chân).
Thành ngữ liên quan
  • Se crêper le chignon: Như đã giải thíchtrên, là thành ngữ chính phổ biến nhất, có nghĩacãi nhau ác liệt hoặc đánh nhau (giữa phụ nữ).
tự động từ
  1. bồng lên (tóc)
    • se crêper le chignon
      (thân mật) nắm tóc đánh nhau (đàn bà)

Từ gần giống